may tien van nang

MÁY TIỆN VẠN NĂNG

Danh mục:

Giới thiệu sản phẩm

Máy tiện vạn năng:(f400, L=1500

 

STT Mô tả Thông số kỹ thuật Xuất xứ
          1  

 

CÔNG SUẤT

Đường kính quay lớn nhất trên bệ máy ≥400 mm  
          2 Đường kính quay lớn nhất trên bàn trượt ngang ≥210 mm  
          3 Đường kính quay lớn nhất trên băng lõm ≥910 mm  
          4 Chiều rộng bệ máy ≥410 mm  
          5 Chiều dài lớn nhất của phôi ≥6000 mm  
          6 TRỤC CHÍNH Mũi trục chính D11  
          7 Đường kính lỗ trục chính 120 mm  
          8 Độ côn trục chính 1:20  
          9 Tốc độ trục chính 12-1000r/min  18 cấp  
        10 BƯỚC TIẾN

(dải ăn dao)

Bước tiến dọc 0.082-1.59mm/r

36 cấp

 
        11 Bước tiến ngang 0.027-0.522mm/r

35 cấp

 
        12 Ren hệ mét 1-192mm

57 cấp

 
        13 Ren hệ Inch 2-24 teeth/inch  30 cấp  
        14 Ren hệ Module 0.25 – 48mm

40 cấp

 
        15 Ren hệ Pitch 1- 96 teeth/inch

37 cấp

 
        16  

Ụ SAU

Độ côn ụ sau Số .5  
        17 Hành trình ụ sau ≥250 mm  
        18 Đường kính ụ sau ≥100 mm  
        19  

 

ĐỘNG CƠ

Công suất mô tơ chính ≥7.5 kw  
        20 Công suất mô tơ ≥0.25 kw  
        21 Công suất bơm làm mát ≥0.125 kw  
CÁC PHỤ KIỆN ĐI KÈM
Tt MÔ TẢ ĐVT SỐ LƯỢNG
          1 Mâm cặp 3 chấu Bộ 01
          2 Mũi tâm Bộ 01
          3 Chuôi côn số .5 Bộ 02
          4 Ống bơm dầu Bộ 01
          5 Dụng cụ Bộ 01
          6 Hướng dẫn vận hành Bộ 01
          7 Luy nét tĩnh Bộ 01
          8 Mâm cặp phẳng Bộ 01
          9 Luy nét động Bộ 01
        10 Bộ dẫn động phẳng Bộ 01
        11 Mâm cặp 4 chấu Bộ 01

 

 

Máy tiện vạn năng(f630, L=4000)

 

STT Mô tả Thông số kỹ thuật Xuất xứ
          1  

 

CÔNG SUẤT

Đường kính quay lớn nhất trên bệ máy ≥ 630 mm  
          2 Đường kính quay lớn nhất trên bàn trượt ngang ≥390 mm  
          3 Đường kính quay lớn nhất trên băng lõm ≥830 mm  
          4 Chiều rộng bệ máy 410 mm  
          5 Chiều dài lớn nhất của phôi ≥4000 mm  
          6 TRỤC CHÍNH Mũi trục chính D11  
          7 Đường kính lỗ trục chính 120 mm  
          8 Độ côn trục chính 1:20  
          9 Tốc độ trục chính 12-1000r/min  18 cấp  
        10 BƯỚC TIẾN

(dải ăn dao)

Bước tiến dọc 0.082-1.59mm/r 36 cấp  
        11 Bước tiến ngang 0.027-0.522mm/r  35 cấp  
        12 Ren hệ mét 1-192mm  57 cấp  
        13 Ren hệ Inch 2-24 teeth/inch  30 cấp  
        14 Ren hệ Module 0.25—48mm

40 cấp

 
        15 Ren hệ Pitch 1—96 teeth/inch 37 cấp  
        16  

Ụ SAU

Độ côn ụ sau Số .5  
        17 Hành trình ụ sau ≥250 mm  
        18 Đường kính ụ sau ≥100 mm  
        19  

 

ĐỘNG CƠ

Công suất mô tơ chính ≥7.5 kw  
        20 Công suất mô tơ ≥0.25 kw  
        21 Công suất bơm làm mát ≥0.125 kw  
CÁC PHỤ KIỆN ĐI KÈM
MÔ TẢ ĐVT SỐ LƯỢNG
Mâm cặp 3 chấu Bộ 01
Mũi tâm Bộ 01
Chuôi côn số .5 Bộ 02
Ống bơm dầu Bộ 01
Dụng cụ Bộ 01
Hướng dẫn vận hành Bộ 01
Luy nét tĩnh Bộ 01
Mâm cặp phẳng Bộ 01
Luy nét động Bộ 01
Bộ dẫn động phẳng Bộ 01
Mâm cặp 4 chấu Bộ 01
Dao tiện ngoài (Gồm dao+cán dao+các phụ kiện) Bộ 04
Dao tiện móc lỗ (Gồm dao+cán dao+các phụ kiện) Bộ 04