may phay cnc

MÁY PHAY CNC

Danh mục:

Giới thiệu sản phẩm

STT ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT  THÔNG SỐ ĐVT Xuất xứ
        1 Máy phay rãnh vằn CNC, khắc chữ, khắc logo thích hợp cho các loại trục cán:

+ Phay rãnh vằn lên các loại trục cán

+ Tự động khắc chữ lên trục cán bằng gang, composite

+ Độ cứng của vật gia công 50 – 60 HRC

        2 + Gia công rãnh vằn, lôgô, chữ trên trục cán sản phẩm thép vằn từ D10 đến D40 và bánh cán Block sản phẩm Æ6 đến Æ8.
        3 Ngoài các tính năng tiêu chuẩn theo máy yêu cầu máy phải có các tính năng như sau:
+ Máy phải tích hợp sẵn hệ thống tự động rò tâm rãnh vằn và hệ thống tự động đo chiều sâu rãnh vằn
+ Máy được tích hợp sẵn hệ thống tự động khắc chữ (dấu) lên trục cán
  I Công suất
        4 + Đường kính trục cán tối đa ≥500 mm
        5 + Đường kính trục cán tối thiểu ≥140 mm
        6 + Chiều dài trục tối đa ≥2200 mm
        7 + Khối lượng lớn nhất của phôi gia công ≥2000 Kg
        8 + Phạm vi đường kính rãnh phay 6 ¸ 50 mm
        9 + Tốc độ phay rãnh vằn thẳng 6 ¸ 500 V/phút
      10 + Tốc độ phay rãnh vằn nghiêng 6 ¸ 500 V/phút
      11 + Lượng ăn dao rãnh vằn thẳng 0 ¸ 150 V/phút
      12 + Số gân vằn trên một rãnh Không hạn chế
      13 + Góc của gân Tùy ý chọn
      14 + Số gân làm ruộng Tùy ý chọn
      15 + Máy phay được các loại gân theo tiêu chuẩn quốc tế
      16 + Nguồn điện 3 pha-380V-50Hz
      1 Hệ thống làm việc 04 trục  điều khiển số CNC
      2 Trục giữ sản phẩm điều khiển bằng  siemems số, công suất động cơ ≥ 5,7 KW
      3 Trục dao phay rãnh, điều khiển bằng  siemems số, công suất động cơ ≥ 5 Kw
      4 Trục điều chỉnh dọc (trục Z), điều khiển bằng  siemems số, công suất động cơ ≥3,5 Kw
      5 Trục điều chỉnh ngang (trục X) điều khiển bằng  siemems số, công suất động cơ ≥3,5 Kw
      6 Tâm cố định đầy đủ, có lỗ ≥500 mm
      7 Mâm cặp 4 chấu
      8 Định vị ụ động điều khiển bằng điện
      9 Mâm cặp (trục C) di chuyển nhờ 1 động cơ đồng tốc gắn hộp số, có 4 chấu tự định tâm, côn móc số 6
    10 Bộ gá dao và dao chuyển động bằng động cơ đồng tốc gắn hộp số
    11 Bảng điều khiển, được gắn vào mối khớp nối trục khuỷu, có tác động lên tất cả chương trình với thiết bị điều khiển bằng kỹ thuật số “Simens Sinumeric 840D”

 

    12 Can bin điều khiển cấp bảo vệ IP54, có điều hòa không khí
    13 Mâm kẹp
Đầu mâm kẹp 11” ASA
Đường kính giữ 100 mm
Độ côn n.6
    14 Ụ định tâm
Đường kính ống trượt 120 mm
Khoảng trượt 150 mm
Độ côn N06
Cơ cấu hãm chuyển động của ống trượt Bằng tay
Cơ cấu hãm chuyển động của ụ định tâm Bằng động cơ
    15 Bàn trượt theo trục Z
Lượng chạy dao dọc tối đa 1.800 mm
Khoảng tốc độ dao 0-5.000 mm/phút
Tốc độ dao tối đa 5.000 mm/phút
    16 Bàn trượt theo trục X
Lượng chạy dao ngang tối đa 300 mm
Khoảng tốc độ dao 0-5.000 mm/phút
Tốc độ dao tối đa 15.000 mm/phút
Phát sinh tiếng ồn < 70 dB
  17 Khối lượng máy ≥10.000 Kg
  II Hệ thống điều khiển
      1 Điều khiển CNC Simens 849D-PCU 50.3 PENTIUM M-2Ghz-1024 MB- Windows XP
      2 Bảng điều khiển di động với màn hình màu
      3 Phần mềm điều khiển phải đước mã hóa tiếng Việt
      4 Phần mềm yêu cầu phải lưu lại được các dấu hiệu, rãnh vằn trong máy tính để dễ dàng sử dụng và dừng lại
      5 PCU với trọn gói 07 bước
      6 Điều khiển từ xa
      7 Modem để trợ giúp từ xa
      8 Phần giao diện:
Máy được trang bị giao diện để lập trình hoạt động bao gồm:

+ Tính toán về tính khả thi của công việc yêu cầu và khả năng lập trình hoạt động ≥40 loại đường trung tuyến của lỗ hình giúp cho việc tự động phay rãnh vằn, dễ dàng lựa chọn theo tiêu chuẩn Quốc tế, nhập thông số rãnh vằn dễ dàng, dễ dàng bỏ gân vằn và rộng gân, dẽ dàng lập trình hoạt động cho đến 40 loại đường trung tuyến của lỗ hình

III Thiết bị khắc dấu (chữ)
      1 + Là thiết bị khắc chữ tự động lên trục mà không cần chuyển trục. Khắc trực tiếp bằng máy phay rãnh vằn với lệnh phần mềm (tự động khắc chữ lên trục cán sau công đoạn phay rãnh vằn)
      2 + Được điều khiển bằng giao diện giống như phay rãnh vằn, các dấu hiệu phải lưu lại được trong máy vi tính để dễ dàng xử dụng, dừng lại
IV Các chi tiết kèm theo :
      1 – Tấm che an toàn cho trục, bể chứa phoi kim loại
      2 – Một bộ bu lông, đệm… cho móng máy.
      3 – Bộ chìa vặn đai ốc
      4 – Dầu mỡ tra lần đầu
      5 – Nút báo động khẩn cấp trên bảng điều khiển CNC và máy
      6 – Catalog hướng dẫn vận hành và bảo dưỡng cùng với sách hướng dẫn CNC của Simens (01 bản tiếng Anh, 01 bản tiếng Việt),  các đĩa phầm mềm có bản quyền.
      7 – Chuyên gia hướng dẫn lắp đặt, vận hành, chuyển giao công nghệ
      8 – Yêu cầu nhà cung cấp phải cung cấp trang thiết bị : modem, phần mềm… giúp việc can thiệp nhanh chóng vào hệ thống điều khiển CNC, PLC trong trường hợp cần thiết mà chủ đầu tư yêu cầu.
V CÁC DỤNG CỤ ĐI KÈM THEO MÁY
STT Qui cách ĐVT Số lượng Ghi chú
      1 Chấu mâm cặp Bộ 01  
      2 Dầu bôi trơn 668 Lít  
      3 Puly đai răng Cái 02  
      4 Bao che trụ vít Cái 01  
      5 Dây đai răng Cái 02  
      6 Chống tâm gá dao Cái 01  
      7 Mỡ bôi trơn Hộp 01  
      8 Chuột máy tính Cái 01  
      9 Modem Intenet Cái 01  
    10 Modem  US  
    11 Rắc cắm Cái 01  
    12 Rắc chuyển đổi Cái 01  
    13 Dây cắm ,ổ điện thoại Cái 01  
    14 Bộ đổi nguồn điện   220V/9V Cái 01  
    15 Trục gá bánh cán Cái 01  
VI CÁC DỤNG CỤ YÊU CẦU CUNG CẤP
STT Qui cách ĐVT Số lượng Ghi chú
      1 Chốt gá dao cắt: F4  160

F4  15

                                         F4  140

F4  640
F4  580

F4  600

Cái

Cái

Cái

Cái

Cái

Cái

02

02

02

02

02

02

 
      2 Then (5¸12) Cái 04  
      3 Côn lắp dao phay chữ

Chốt côn

Cái

Cái

01

01

 
      4 Dao phay chữ 1.5 Cái 02  
      5 Dao phay chữ 0.8 Cái 02  
      6 Dao phay chữ 1.0 Cái 01  
      7 Dao phay chữ 1.2 Cái 01  
      8 Dao phay rãnh D 10 Cái 05  
      9 Dao phay rãnh D 12 Cái 05  
    10 Dao phay rãnh D 14 Cái 05  
    11 Dao phay rãnh D 16 Cái 05  
    12 Dao phay rãnh D 18 Cái 05  
    13 Dao phay rãnh D 20 Cái 05  
    14 Dao phay rãnh D 22 Cái 05  
    15 Dao phay rãnh D 25 Cái 05  
    16 Dao phay rãnh D 30 Cái 01  
    17 Dao phay rãnh D 32 Cái 01  
    18 Dao phay rãnh D 36 Cái 01  
    19 Pin lốc (khoá) Cái 03  
    20 Pin lốc (khoá) D14,D16,D18 Cái 06  
    21 Trục gá dao D10 Cái 01  
    22 Trục gá dao D12 Cái 01  
    23 Trục gá dao D14 Cái 01  
    24 Trục gá dao D16 Cái 01  
    25 Trục gá dao D18 Cái 01  
    26 Trục gá dao D20 Cái 01  
    27 Trục gá dao D22 Cái 01  
    28 Trục gá dao D25 Cái 01  
    29 Trục gá dao D28  liền đế Cái 01  
    30 Trục gá dao D30  liền đế Cái 01  
    31 Trục gá dao D36   liền đế Cái 01  
    32 Hộp chốt gá dao Hộp 01  
    33 Gối đỡ trục gá dao F 28 ¸ F 32 Cái 01  
    34 Gối  đỡ trục gá dao F 6 ¸ F 16 Cái 01  
    35 Gối  đỡ trục gá dao F 14 Cái 01  
    36 Gối  đỡ trục gá dao F 16 Cái 01  
    37 Gối  đỡ trục gá dao F 18 Cái 01  
    38 Gối  đỡ trục gá dao F 20 Cái 01  
    39 Gối  đỡ trục gá dao F 22 Cái 01  
    40 Gối  đỡ trục gá dao F 25 Cái 01  
    41 Gối  đỡ trục gá dao F 30 Cái 01  
    42 Gối  đỡ trục gá dao F 36 Cái 01  
    43 Gối  đỡ trục gá dao F 18 ¸ F 24 Cái 01  
    44 Chấu cặp 14 x 15 Cái 01  
    45 Đai ốc kẹp Cái 02  
    46 Đệm dao phay 0,01 Cái 10  
    47 Đệm dao phay 0,05 Cái 10