may khoan dung

MÁY KHOAN ĐỨNG

Danh mục:

Giới thiệu sản phẩm

STT MÔ TẢ THÔNG SỐ ĐVT Xuất xứ
          1 Vật liệu khoan: Gang, thép, thép hợp kim   Trung Quốc hoặc tương đương
          2 Đường kính khoan tối đa ≥25 mm  
          3 Đường kính trụ máy ≥100 mm  
          4 Hành trình trục chính ≥150 mm  
          5 Khoảng cách từ trục chính đến cột máy ≥225 mm  
          6 Khoảng cách  tối đa từ đầu trục chính tới bàn máy ≥630 mm  
          7 Khoảng cách tối đa từ đầu trục chính tới mặt bàn đế ≥1670 mm  
          8 Độ côn trục chính MT3    
          9 Tốc độ trục chính 100~2900 Vòng/ phút  
        10 Số cấp tốc độ trục chính 8    
        11 Kích thước mặt bàn máy ≥ f400 mm  
        12 Hành trình bàn máy ≥560 mm  
        13 Kích thước đế ≥690×500 mm  
        14 Chiều cao tổng thể ≥1900 mm  
        15 Động cơ chính ≥1.1/0.75 kW  
        16 Động cơ làm mát ≥40 W  
        17 Trọng lượng máy ≥300/250 kg  
        18 Dụng cụ đồng bộ kèm theo  
        19 01 bộ kẹp mũi khoan từ f1 đến f13  
        20 01 bộ áo côn lắp kẹp được mũi khoan đến f25  
        21 Chêm tháo mũi khoan  
        22 01 êto bàn hành trình 0 đến 150 mm để kẹp vật khoan cố định với bàn  
        23 Hệ thống làm mát  
        24 Hệ thống điện động lực, điều khiển chiếu sáng  
        25 Dụng cụ chuyên dung, gá kẹp chặt khi khoan lỗ  
        26 Phụ kiện kèm theo:  
        27 01 hộp đựng kim loại kèm mũi khoan f1 đến f13 (khoan thép chế tạo)  
        28 01 hộp đựng kim loại kèm mũi khoan hợp kim từ f14 đến f25 (đường kính mũi khoan theo chiều tăng là +0,5)  
        29 01 bộ áo côn lắp được mũi khoan lắp được mũi khoan đến f25  
        30 Dầu máy đổ lần đầu  
        31 Bu long móng