may han

Máy hàn

Danh mục:

Giới thiệu sản phẩm

STT Mô tả Thông số kỹ thuật ĐVT Xuất xứ
I Máy hàn một chiều: 01 Bộ  
A Máy hàn hồ quang tay một chiều DC, Công nghệ Thyristor.

Đặc tính:

+ Máy có hiệu suất làm việc cao, ít ồn và tổn hao vật liệu hàn thấp hơn so với máy hàn DC công nghệ diod.

+ Hồ quang ổn định, êm, ít bắn toé, đường hàn đẹp.

+ Được trang bị bộ phận điều chỉnh dòng mồi hồ quang và dòng hàn giúp mồi dễ dàng, chống dính que hàn.

+ Máy có khả năng tự chỉnh khi điện áp vào dao động.

+ Dòng hàn ổn định ngay cả khi làm việc ở cường độ cao, máy nóng.

+ Máy thích hợp hàn các loại thép các bon từ thấp đến trung bình và các loại thép hợp kim thấp.

 
B THÔNG SỐ KỸ THUẬT  
          1 Điện áp vào (V/Hz) 380 / 50-60  
          2 Pha 3  
          3 Công suất nguồn (KVA) 24  
          4 Điện áp không tải (V) 64  
          5 Điện áp hàn (V) 23.2 – 36  
          6 Dòng hàn (min – max) (A) 80 – 400  
          7 Chu kỳ làm việc tại dòng hàn tối đa 50%  
          8 Phương pháp làm mát Khí cưỡng bức  
          9 Cấp cách điện F  
        10 Kích thước (dài x rộng x cao) (mm) 860 x 460 x 810  
        11 Trọng lượng (kg) 175 Kg  
        12 Đồng bộ bao gồm:  
        13         14      Nguồn hàn

15      Kìm hàn + cáp hàn

16      Kẹp mát + cáp mát

17      Mặt nạ hàn

–    Hướng dẫn sử dụng

 
II Máy hàn xoay chiều: 03 Bộ  
          1 Điện áp vào 380V / 50-60 Hz  
          2 Pha 3  
          3 Công suất 19 KVA  
          4 Dòng hàn 50-250 A  
          5 Chu kỳ làm việc 35%  
          6 Điện áp không tải tối đa (max.) 70V  
          7 Đường kính que hàn f2.0-4.0 mm  
          8 Kích thước 500x 330x 550 mm  
          9 Kích thước 500x 330x 550 mm  
        10 Trọng lượng 75 kg  
        11 Đồng bộ bao gồm:  
        12 – Nguồn hàn

– Kìm hàn + cáp hàn

– Kẹp mát + cáp mát

– Mặt nạ hàn

– Hướng dẫn sử dụng

 
II MÁY HÀN TIG XUNG AC/DC ĐIỆN CỰC KHÔNG NÓNG CHẢY TRONG KHÍ BẢO VỆ (ARGON): 01 CÁI

 

 
  A + Dòng hàn tối thiểu 5A, hồ quang ổn định, tất cả các loại vật hàn có kích thước mỏng, trung bình, dầy đều có thể hàn được.

+ Hàn hồ quang xung DC áp dụng hàn thép không gỉ, đồng, titan và thép cacbon.

+ Sử dụng đặc tính hàn hồ quang chìm trong quá trình hàn AC, và dòng hàn ổn định.

+ Hàn hồ quang AC bằng khí argon áp dụng để hàn thép không gỉ, đồng, nhôm, titan và thép cacbon.

+ Điều khiển dòng xung và tần số để điều chỉnh độ hẹp, độ thấm và độ gợn sóng giúp cho mối hàn mịn.

+ Dùng phương pháp điều chỉnh liên tục để điều chỉnh thời gian xung, thời gian xem trước, thời gian phun, thời gian khí trễ thích hợp cho những yêu cầu hàn cao hơn.

+ Sử dụng hàn hồ quang AC/DC bằng khí argon, hàn hồ quang AC/DC xung, hàn hồ quang AC/DC kim loại và hàn điểm AC/DC.

+ Dòng hàn tăng chậm và giảm dần thích hợp cho việc điền đầy mối hàn và tránh bị nứt.

 
 

B

THÔNG SỐ KỸ THUẬT  
          1 Điện áp vào (V/Hz) 380 / 50-60  
          2 Pha 3  
          3 Công suất nguồn (KVA) 16  
          4 Dòng hàn (A) 350  
          5 Dòng hàn (min – max) (A) 5 – 350  
          6 Chu kỳ làm việc tại dòng hàn tối đa 35%  
          7 Điện áp không tải tối đa (V) 100  
          8 Dòng xung (A) 5 – 180  
          9 Thời gian xung (giây) 0.1 – 1.5  
        10 Thời gian trễ xung (giây) 0 – 5  
        11 Kích thước (dài x rộng x cao) (mm) 840 x 460 x 810  
        12 Trọng lượng (kg) 174  
   C Đồng bộ gồm:

– Cáp nguồn

– Nguồn

– Đầu cấp dây dời + cáp điều khiển

– Súng hàn

– Kẹp mát + cáp mát

– Đồng hồ CO2

– Mũ hàn

– Hướng dẫn sử dụng ( Tiếng Anh, Tiếng Việt )

 
III MÁY HÀN MIG BÁN TỰ ĐỘNG CÔNG NGHỆ THYRISTOR:  
A + Dải nguồn vào: ±15%

+ Cáp hàn có thể tới 100m mà không bị sụt áp

+ Tốc độ cấp dây cố định, trái lại dòng tải thay đổi

+ Chiều dài hồ quang cố định

+ Sự bắn tóe hồ quang ít, hồ quang ổn định

+ Chức năng hàn và đục lỗ qua điều khiển CV và CC

+ Bảo vệ quá dòng

+ Bảo vệ quá nhiệt

+ Giảm thiểu điện năng tiêu thụ

+ Điều chỉnh được khí trước và khí sau

+ Điều chỉnh được thời gian và dòng điện để điện cực không bị dính vào vật liệu khi kết thúc hàn

 
   B

B

THÔNG SỐ KỸ THUẬT  
          1 Nguồn vào 3 Pha (380V) 220V/415/440  50/60  
          2 Công suất vào 18.5 KVA  
          3 Phạm vi dòng điện ra    
Hàn 50-350  
Đục lỗ 10-300  
          4 Điện áp không tải 53 V  
          5 Điện áp tải 13-34 V  
          6 Cấp cách điện H  
          7 Cấp bảo vệ    
          8 Chu kỳ tải 70%  
          9 Kích thước 385x690x810 mm  
        10 Khối lượng 115 Kg  
        11 Bộ cấp dây nhẹ

(mode: AT-24F)

   
Kiểu 2 lô  
Đường kính (mm) 0.6 – 2.0  
Tốc độ (m/phút) 1.5 – 15  
C Đồng bộ gồm:

– Cáp nguồn

– Nguồn hàn KRII 350

– Đầu cấp dây dời + cáp điều khiển

– Súng hàn

– Kẹp mát + cáp mát

– Đồng hồ CO2

– Mũ hàn

– Hướng dẫn sử dụng (Tiếng Anh, Tiếng Việt)