may thu keo nen van nang
may thu keo nen van nang

Multipurpose tensile strength testing machine

Product introduction

Máy thử kéo nén vạn năng 50 tấn

 

STT MÔ TẢ THÔNG SỐ ĐVT Xuất xứ
  I Đặc điểm của máy: Hàn quốc hoặc tương đương
          1 Kích thước máy 1080 x955 x 2605 mm
          2 Trọng lượng máy > 2400 Kg
          3 nguồn điện sử dụng Nguồn điện 380 V – 3 pha – 50 ,60 Hz
          4 Kích thước bàn thủy lực 1260x830x800 mm
          5 Trọng lượng bàn thủy lực 800 Kg
          6 Máy có khả năng thực hiện  thử đo độ căng, độ nén, độ cong
          7 Máy được thiết kế dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM, BS, ISO, DIN, EN, JIS
          8 Tất cả các quá trình thử có trong phần mềm máy tính và kết quả thử sẽ được hiển thị trên màn hình
          9 Máy điều khiển vị trí, tải trọng, mức căng
        10 Máy được cài đặt và hiển thị bằng nhiều đơn vị ( như Tiếng Anh, mét, SI …)
        11 Máy có bộ vi xử lý được điều khiển trong hệ thống động cơ servo
        12 Máy có chức năng khóa an toàn và chức năng bảo vệ khi quá tải và bảo vệ mẫu
        13 Chứng nhận ISO 17025, ISO 9001
II Thông số kỹ thuật
          1 Lực thử kéo nén cực đại 500 kN
          2 Độ phân giải Lớn nhất 24 bit
          3 Khoảng cách hai trụ 550 Mm
          4 Cảm biến tải trọng Sản xuất tại Hàn Quốc
          5 Phi tuyến tính ≤0.005 % R.O
          6 Độ trễ ≤0.005% R.O
          7 Dải nhiệt độ vận hành -20°C~80 °C
          8 Quá tải giới hạn 300 R.C %
          9 Quá tải an toàn 150 R.C
        10 Độ chính xác tải trọng Chính xác hơn ±0.4% lực chỉ thị từ 1% -100 dung lượng %
        11 Độ chính xác tốc độ ±0.01 %
        12 Độ chính xác hành trình ±0.01 %
        13 Tốc độ thử 0.5~80 mm/phút
        14 Tốc độ phản hồi 50 mm/phút
        15 Xylanh Sản xuất tại Hàn Quốc hoặc tương đương
        16 Bu lông bi 2 bộ bu lông bi – sản xuất tại Nhật Bản hoặc tương đương
        17 Mô tơ Sản xuất tại Hàn Quốc

hoặc tương đương

        18 Bơm Hiệu Casappa – Sản xuất tại Italia hoặc tương đương
        19 Bộ biến đổi Hiệu Motovario- Italia hoặc tương đương
        20 Kết cấu thép SS400/SM45C/SCM440 – Sản xuất tại Hàn Quốc hoặc tương đương
        21 Bộ cảm biến Bộ lập mã quang Goyo – Sản xuất tại Nhật  Bản hoặc tương đương
        22 Van thủy lực Rexroth – Sản xuất tại Đức hoặc tương đương
  III Thử độ kéo
          1 Loại kẹp Vân hành thủy lực tự động – kẹp kiểu nêm
          2 Chiều dài mẫu thử Lớn nhất : 600 mm
          3 Hành trình 200 mm
          4 Vấu cặp Loại mặt phẳng kim cương ( SM45C)
          5 Loại phẳng (0~40): 1 bộ mm
          6 Loại tròn (12~35): 1 bộ mm
          7 Thử  nén
Dụng cụ gá Đường kính 250 :   1 bộ mm
Khoảng nén lớn nhất 600 mm
          8 Thử cong 3 điểm hoặc 4 điểm
Mắt cắt, độ dài và biên độ Tùy thuộc vào yêu cầu của người thử
  IV Hệ thống đo/ điều khiển
          1 Động cơ servo & hộp 1 bộ
          2 Mức độ tiếp nhận dữ liệu Hơn 500Hz đồng thời cho mỗi kênh
          3 Hệ thống chụp 500Hz Bất cứ điều kiện nào- Độ phân giải và các kênh
          4 Tốc độ lấy mẫu ≥40 kHz
          5 Hiển thị đồng thời các loại dữ liệu Tải trọng, độ căng, độ biến dạng
          6 Bộ điều khiển CPU ( bộ vi xử lý) 24 bit
          7 Tự điều chỉnh lực tự động sang hệ hồi tiếp cho tốc độ lực
          8 Vị trí không piston tự động
          9 Hệ thống điều khiển và tiếp nhận dữ liệu DTU – 1000X
  V Hệ thống máy tính
     1 CPU Intel- Dual core 1.8 GHZ
     2 Bộ nhớ 1  DDR2 GB
     3 VGA 64  hoặc hơn MB
     4 HDD 160 GB
     5 FDD
     6 CD-R 150X
     7 Màn hình 17’’ LCD ( LG hoặc Samsung)
     8 Hệ điều hành Window XP
     9 Máy in Máy in màu HP
   10 Phụ kiện Chuột quang
   11 Bàn máy tính Bằng gỗ
VI Điều khiển từ xa
1 Nhanh, chậm, thử, điểm mốc, điểm dừng

 

PHỤ TÙNG THEO MÁY

 

STT Tên phụ tùng ĐVT Số lượng Ghi chú
1 Chuôi dao Bộ 01
2 Cờ lê Bộ 01
3 Tài liệu cung cấp: sách hướng dẫn bằng tiếng Anh (2 bản), tiếng Việt (02 bản),  giấy chứng nhận kiểm duyệt, bản vẽ, sách hướng dẫn lập trình và hướng dẫn phần cứng.


Máy thử kéo nén vạn năng 50 tấn

STT MÔ TẢ THÔNG SỐ ĐVT Xuất xứ
I Đặc điểm của máy: Hàn quốc hoặc tương đương
        1 Kích thước máy 1280 x1050 x 1000 mm
        2 Trọng lượng máy > 4500 Kg
        3 nguồn điện sử dụng Nguồn điện 380 V – 3 pha – 50 ,60 Hz
        4 Kích thước bàn thủy lực 1260x830x800 mm
        5 Trọng lượng bàn thủy lực 800 Kg
        6 Máy có khả năng thực hiện  thử đo độ căng, độ nén, độ cong
        7 Máy được thiết kế dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM, BS, ISO, DIN, EN, JIS
        8 Tất cả các quá trình thử có trong phần mềm máy tính và kết quả thử sẽ được hiển thị trên màn hình
        9 Máy điều khiển vị trí, tải trọng, mức căng
      10 Máy được cài đặt và hiển thị bằng nhiều đơn vị ( như Tiếng Anh, mét, SI …)
      11 Máy có bộ vi xử lý được điều khiển trong hệ thống động cơ servo
      12 Máy có chức năng khóa an toàn và chức năng bảo vệ khi quá tải và bảo vệ mẫu
      13 Chứng nhận ISO 17025, ISO 9001
II Thông số kỹ thuật
        1 Lực thử kéo nén cực đại 1500 kN
        2 Độ phân giải Lớn nhất 24 bit
        3 Khoảng cách hai trụ 650 mm
        4 Cảm biến tải trọng Sản xuất tại Hàn Quốc
        5 Phi tuyến tính ≤0.005 % R.O
        6 Độ trễ ≤0.005 % R.O
        7 Dải nhiệt độ vận hành -20°C~80 °C °C
        8 Quá tải giới hạn 300 % R.C
        9 Quá tải an toàn 150 R.C
      10 Độ chính xác tải trọng Chính xác hơn ±0.4% lực chỉ thị từ 1% -100% dung lượng
      11 Độ chính xác tốc độ ±0.01 %
      12 Độ chính xác hành trình ±0.01 %
      13 Tốc độ thử 0.5~80 mm/phút
      14 Tốc độ phản hồi 50 mm/phút
      15 Xylanh Sản xuất tại Hàn Quốc hoặc tương đương
      16 Bu lông bi 2 bộ bu lông bi – sản xuất tại Nhật Bản hoặc tương đương
      17 Mô tơ Sản xuất tại Hàn Quốc

hoặc tương đương

      18 Bơm Hiệu Casappa – Sản xuất tại Italia hoặc tương đương
      19 Bộ biến đổi Hiệu Motovario- Italia hoặc tương đương
      20 Kết cấu thép SS400/SM45C/SCM440 – Sản xuất tại Hàn Quốc hoặc tương đương
      21 Bộ cảm biến Bộ lập mã quang Goyo – Sản xuất tại Nhật  Bản hoặc tương đương
      22 Van thủy lực Rexroth – Sản xuất tại Đức hoặc tương đương
  III Thử độ kéo      
        1 Loại kẹp Vân hành thủy lực tự động – kẹp kiểu nêm
        2 Chiều dài mẫu thử Lớn nhất : 600 mm
        3 Hành trình 200 mm
        4 Vấu cặp Loại mặt phẳng kim cương ( SM45C)
Loại phẳng (0~40): 1 bộ mm
Loại tròn (12~35): 1 bộ mm
 IV Thử  nén
        1 Dụng cụ gá Đường kính 250 :   1 bộ mm
        2 Khoảng nén lớn nhất 600 mm
  V Thử cong 3 điểm hoặc 4 điểm
Mắt cắt, độ dài và biên độ Tùy thuộc vào yêu cầu của người thử
  VI Hệ thống đo/ điều khiển
     1 Động cơ servo & hộp 1 bộ
     2 Mức độ tiếp nhận dữ liệu Hơn 500 đồng thời cho mỗi kênh Hz
     3 Hệ thống chụp 500Hz Bất cứ điều kiện nào- Độ phân giải và các kênh
     4 Tốc độ lấy mẫu ≥40 kHz
     5 Hiển thị đồng thời các loại dữ liệu Tải trọng, độ căng, độ biến dạng
     6 Bộ điều khiển CPU ( bộ vi xử lý) ≥24 bit
     7 Tự điều chỉnh lực tự động sang hệ hồi tiếp cho tốc độ lực
     8 Vị trí không piston tự động
     9 Hệ thống điều khiển và tiếp nhận dữ liệu DTU – 1000X
   10 Hệ thống máy tính
   11 CPU Intel- Dual core 1.8 GHZ
   12 Bộ nhớ ≥1 GB DDR2
   13 VGA ≥64 MB
   14 HDD ≥160 GB
   15 FDD
   16 CD-R 150X
   17 Màn hình 17’’ LCD ( LG hoặc Samsung)
   18 Hệ điều hành Window XP
   19 Máy in Máy in màu HP
   20 Phụ kiện Chuột quang
   21 Bàn máy tính Bằng gỗ
   22 Điều khiển từ xa
   23 Nhanh, chậm, thử, điểm mốc, điểm dừng

PHỤ TÙNG THEO MÁY

STT Tên phụ tùng ĐVT Số lượng Ghi chú
1 Chuôi dao Bộ 01
2 Cờ lê Bộ 01
3 Tài liệu cung cấp: sách hướng dẫn bằng tiêng Anh (2 bản),  giấy chứng nhận kiểm duyệt, bản vẽ, sách hướng dẫn lập trình và hướng dẫn phần cứng.