may khoan can

Drilling machine with rods

Product introduction

STT MÔ TẢ THÔNG SỐ ĐVT Xuất xứ
          1 Vật liệu khoan: Gang, thép, thép hợp kim Trung Quốc hoặc tương đương
          2 Đường kính khoan tối đa ≥50 mm
          3 Khoảng cách từ trục chính tới cột máy 350~2000 mm
          4 Đường kính cột máy ≥350 mm
          5 Độ côn trục chính MT5
          6 Hành trình trục chính ≥315 mm
          7 Tốc độ trục chính 25~2000 Vòng/ phút
          8 Số cấp tốc độ 16
          9 Bước tiến 0.04~3.2 mm/ vòng
        10 Số cấp bước tiến 16
        11 Khoảng cách từ đầu trục chính tới mặt bàn đế 350~1220 mm
        12 Kích thước bàn làm việc ≥630x500x500 mm
        13 Kích thước đế ≥2400x1000x200 mm
        14 Công suất động cơ chính ≥4 kW
        15 Trọng lượng tổng/ trọng lượng tịnh ≥ 4350/3550 Kg
          1 Dụng cụ đồng bộ kèm theo
          2 01 bộ kẹp mũi khoan
          3 01 bộ áo côn lắp kẹp được mũi khoan đến f50
          4 Chêm tháo mũi khoan
          5 01 êto để kẹp vật khoan cố định với bàn
          6 Hệ thống làm mát
          7 Hệ thống điện động lực, điều khiển chiếu sáng
          8 Dụng cụ chuyên dung, gá kẹp chặt khi khoan lỗ
          9 Phụ kiện kèm theo:
        10 01 hộp đựng kim loại kèm mũi khoan từ f25 đến f50 (đường kính mũi khoan theo chiều tăng là +0,5)
        11 01 bộ áo côn lắp được mũi khoan lắp được mũi khoan đến f50
        12 Dầu máy đổ lần đầu
        13 Bu long móng